menu_book
見出し語検索結果 "lãnh thổ" (1件)
lãnh thổ
日本語
名領土
Quốc gia phải bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ của mình.
国家は自国の領土保全を守らなければならない。
swap_horiz
類語検索結果 "lãnh thổ" (0件)
format_quote
フレーズ検索結果 "lãnh thổ" (5件)
Họ đối xử với vùng lãnh thổ đó khá hà khắc.
彼らはその領土をかなり厳しく扱った。
Quốc gia phải bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ của mình.
国家は自国の領土保全を守らなければならない。
Chủ quyền quốc gia, an ninh và toàn vẹn lãnh thổ của Iran cần được tôn trọng.
イランの国家主権、安全保障、領土保全は尊重されるべきである。
Iran đã phóng 33 drone nhắm vào lãnh thổ UAE.
イランはUAE領土に向けて33機のドローンを発射した。
Các nhóm dân quân vũ trang đã kiểm soát một phần lãnh thổ.
武装した民兵グループが領土の一部を支配した。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)